cái tủ lạnh tiếng anh là gì

Máy Lạnh Trong Tiếng Anh. Để dễ ợt sử dụng cân bằng hơn vậy thì ai ai cũng cần hiểu rõ một vài tự giờ đồng hồ Anh phổ cập trong điều hòa. Theo kia, Vua Điều Hòa đang hỗ trợ không hề thiếu rất nhiều thuật ngữ tương quan mang lại ổn định thứ cân bằng tiếng Anh Chọn loại máy có công nghệ lọc nước thích hợp nhất với nguồn nước tại nơi bạn sinh sống. Đặc biệt như công nghệ RO, NANO. Chọn máy có công suất lọc, công suất làm lạnh/nóng thích hợp nhằm đáp ứng được nhu cầu nước dùng cho mọi thành viên. Lựa chọn loại máy Để tự tin sử dụng tủ lạnh đúng cách và hiệu quả nhé. Bạn đang xem: Cái tủ lạnh tiếng anh là gì Tủ lạnh tiếng anh là gì? Với xu thế hội nhập, nên các sản phẩm trên các thiết bị thường được để bằng ngôn ngữ tiếng anh, từ tên của thiết bị cho đến các ký Tra từ 'cái tủ lạnh' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. bab.la - Online dictionaries, vocabulary, conjugation, grammar share Các ký tự bằng tiếng anh trong tủ lạnh. Hiểu được ngôn từ ký tự trên tủ lạnh sẽ giúp bạn dễ dàng sử dụng tủ lạnh hơn. Để hiểu rõ cách sử dụng hết các công năng và tiện ích cũng như các thông số kỹ thuật để sử dụng đúng cách, hiệu quả, bạn cần nắm rõ Partnersuche Ab 50 Kostenlos Ohne Anmeldung. Trong tiếng anh có rất nhiều từ vựng, mỗi từ vựng đôi khi chỉ có một nghĩa nhưng cũng có từ lại có nhiều nghĩa. Chính vì vậy, tùy từng trường hợp cũng như tùy từng lúc mà bạn sẽ hiểu nó theo nghĩa cụ thể như thế nào cho đúng. Liên quan đến các đồ dùng trong gia đình bằng tiếng anh, bài viết này sẽ giúp các bạn tìm hiểu tủ lạnh tiếng anh là gì và có những cách gọi nào trong tiếng anh. Điều hòa tiếng anh là gì Cái quạt tiếng anh là gì Đôi giày tiếng anh là gì Ngôi nhà tiếng anh là gì Cái mũ trong tiếng anh là gì Tủ lạnh tiếng anh là gì Tủ lạnh tiếng anh là refrigerator, phiên âm đọc là /rɪˈfrɪdʒəreɪtə/. Ngoài ra, từ này còn được gọi tắt là fridge, phiên âm đọc là /frɪdʒ/. Refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtə/ /frɪdʒ/ bạn lưu ý fridge là từ viết tắt của refrigerator, mặc dù nếu nhìn theo cách viết thì hai từ này không giống nhau cho lắm nhưng thực tế hai từ này là một chỉ khác nhau về cách viết mà thôi. Về việc tại sao từ viết tắt nó lại khác nhiều so với từ đầy đủ, trong từ fridge có chữ d nhưng từ refrigerator lại không có chữ d nào thì nguyên nhân là do phần phiên âm. Refrigerator phiên âm là /rɪˈfrɪdʒəreɪtə/, khi đọc tắt sẽ chỉ đọc phần trọng âm của từ là frɪdʒ. Theo quy tắc viết phiên âm và dịch ngược lại thì /frɪdʒ/ sẽ viết là fridge. Về cách phát âm, từ refrigerator phát âm khá là khó, nhưng từ fridge phát âm lại dễ hơn rất nhiều. Vì lý do này nên Vuicuoilen khuyên bạn nếu có thể thì hãy nhớ cách viết và phát âm của cả hai từ, trong trường hợp bạn thấy quá khó thì ưu tiên nhớ phát âm và cách viết của từ fridge vì thực tế từ này thường được dùng nhiều hơn trong giao tiếp. Tủ lạnh tiếng anh là gì Có những cách gọi nào trong tiếng anh Tủ lạnh trong tiếng anh là refrigerator hoặc fridge nhưng một số trường hợp tủ lạnh còn có thể được gọi là ice-box hoặc freezer. Thường ice-box mọi người sẽ hiểu là hộp đựng đá, hộp làm đá, còn freezer là ngăn làm đá trong tủ lạnh. Nhưng nếu các bạn đang nói chuyện giao tiếp thông thường, trong câu chuyện không nhắc gì đến tủ lạnh mà chỉ nói ice-box hoặc freezer thì người nghe sẽ tự hiểu đó là cái tủ lạnh tương đương vói refrigerator. Tủ lạnh trong tiếng anh là gì Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc tủ lạnh tiếng anh là gì thì câu trả lời là refrigerator hoặc fridge. Trong đó, fridge là từ viết tắt của refrigerator, tức là hai từ này thực chất là một chứ không phải hai từ vựng khác nhau. Ngoài hai từ trên, đôi khi vẫn có một số từ được dùng thay thế cho tủ lạnh có nghĩa tương đương là ice-box hoặc freezer. Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề Để đảm bảo rằng tủ lạnh của bạn có một cuộc sống lâu dài và sử dụng số tiền ít nhất của năng lượngcó thể, cần được duy trì đúng ensure that your refrigerator has a long life and uses the least amount of energy possible, it should be properly gọi ngay cho thợ sửacó vấn đề gì với chảo đựng nước thải hay van thoát nước không. problems with the drip pan or a malfunctioning defrost drain. thì chân điều chỉnh cần được nâng lên vừa đủ để chịu được trọng lượng của tủ lạnh, nâng con lăn cao hơn sàn nhà. should be raised enough to bear the weight of the refrigerator, lifting the rollers off the sạch niêm phong cửa bằng nước xà phòng để tránh các miếng đệm bị khô và hãy làm trống và làm sạch ít nhất ba lần mỗi doors seals with soapy water as well to prevent the gaskets from drying out and empty and clean it at least three times per đảm bảo rằng tủ lạnh của bạn có một cuộc sống lâu dài và sử dụng số tiền ít nhất của năng lượng có thể, cần được duy trì đúng order to make sure that your refrigerator has a long life and uses the least amount of energy possible, it should be properly hết các loại tủ lạnh hiện đại đều có ngăn hãy bảo quản táo ở modern refrigerators have a fruit drawer orCũng nên khôn ngoan để kiểm tra xem tủ lạnh của bạncó được bảo hành hay có một kế hoạch dịch vụ mở would also be wise to check to see if your fridge is under warranty or has an extended service chiếc tủ lạnh quá tải không thể lưu thông không khí mát đúng cách, và cũng có khả năng các vật dụng trong tủ lạnh của bạncó thể bị chặn lỗ thông hơi fridges can't circulate cool air properly, and there's also a possibility that items in your fridge could be blocking the cold air sẽ thiếu một số chất dinh dưỡng rất quan trọng. you're missing on some very important nutrients. theo nhiều cách hơn là chỉ sửa lạnh của bạncó thể khiến bạn mất tiền theo nhiều cách hơn là chỉ sửa chúng bị bẩn,họ sẽ không làm việc hiệu quả và tủ lạnh của bạncó thể ngừng làm mát hoàn they become dirty, they won't work efficiently and your refrigerator may stop cooling altogether. để không khí có thể lưu thông xung quanh các dàn ống xoắn ngưng sure that your refrigerator has a few inches of space behind it so air can circulate around the condenser coils. nóng, vấn đề có thể là nó không làm mát đúng your fridge looks as if it's sweating in the center of a heat wave, the issue might be that it is not cooling bếp của bạn là một robot, tủ lạnh của bạncó thể nói chuyện và chiếc đĩa có thể trở thành chuyên gia dinh dưỡng của riêng cooking partner is a robot, your fridge can talk, and your plate is your own personal dietician. vậy tại sao ứng dụng khẩn cấp không thể liên lạc? why can't emergency services apps communicate? vậy tại sao ứng dụng khẩn cấp không thể liên lạc? then why not your business assets? trọng nhất trong nhà bếp của bạn. piece of equipment in your nhà bạn bị mất điện hơn 4 giờ,thực phẩm và đồ uống trong tủ lạnh của bạncó thể không còn an toàn để your power has been out for morethan four hours, the food and drinks in your fridge may no longer be safe to consume. và sử dụng số tiền ít nhất của năng lượng có thể, cần được duy trì đúng order for you to ensure that your refrigerator stays in optimum condition and consumes least amount of energy possible, it is imperative that you keep it well maintained. và cải thiện hương vị và chất lượng của các mặt hàng nên được lưu trữ ở nhiệt độ these items from your fridge can free up space and improve the taste and quality of items that should be stored at room temperature. ngay cả sau khi bạn đã loại bỏ tất cả các thực phẩm đáng ngờ, hãy rút phích cắm ra và tháo các ngăn kéo và kệ để làm sạch kỹ bằng xà phòng và nước. you have removed all suspicious foods, unplug it and remove the drawers and shelves to give it a thorough cleaning with soap and water. Vệ sinh nhà bếp không chỉ là việc lau chùi bề các bề mặt bên trên và khu nấu bếp-Cleaning the kitchen doesn't just involve wiping the work surfaces and washing the cooker top-Lùng sục tủ lạnh lần nữa, tôi lôi ra khoai tây, thịt xông khói, và- đúng rồi!Cuối cùng nếu bạn không thểquyết định xem bạn nên tiếp tục sửa chữa tủ lạnh trong vài năm nữa hay tiếp tục mua một cái mới, hãy hỏi chuyên gia có uy tín và đáng tin the end if you'reunable to decide whether you should keep repairing your refrigerator for a few years longer or go ahead and buy a new one, consult a reputable and trustworthy cùng nếu bạn không thể quyết định xem bạn nên tiếp tục sửa chữa tủ lạnh trong vài năm nữa hay tiếp tục mua một cái mới, hãy hỏi chuyên gia có uy tín và đáng tin you are tangled to decide on whether you should keep fixing your refrigerator for a few years longer or continue and purchase a new one, prefer a trustworthy and reliable services like này làm tan chảy bất kỳ băng hoặc băng tích tụ và cho phép tủ lạnh hoạt động bình thường một lần này làm tan chảy bất kỳ băng hoặc băng tích tụ và cho phép tủ lạnh hoạt động bình thường một lần bôi trơn thoát ra từ máy nén vào các ống làm mát và nếu bạn chạy thiết bị quá nhanh sau đó,máy nén có thể bị hỏng vĩnh viễn và tủ lạnh sẽ không hoạt động lubricant escapes from the compressor into the cooling pipes, and if you run the appliance too quickly after having beenon its side, the compressor could be permanently damaged, and the fridge will no longer khoảng không trống rỗng trong tủ lạnh hay tủ đông không chỉ lãng phí không gian mà còn cả năng lượng space in your fridge or freezer wastes not only space but energy ta không cần thêm tủ lạnhnữa!Điện thoại di động, máy tính, TV của bạn, đồng hồ,Your cell phone, your computer, your TV,Vâng, vâng, tôi sẽ không cho chúng thọc tay vào tủ lạnh này nữa.”.Well, I'm sure itwon't kill them to stick that stuff back in the fridge.”.Rồi bạn sẽ không cần đi tới tủ lạnh và chọn lựa sử dụng, cắt các mảnh cần thiết, và tủ lạnh một lần ở, phòng chờ đường phốgian hàng, tủ lạnh và nhiều hơn chảo trong tủ lạnh thêm 2- 3 ngày còn mứt nữa trong tủ lạnh, nếu cô muốn một chút?”.There's juice in the fridge, in case you want cũng chả bận tâm cái tủ lạnh ấm áp cũ rích cả cái đống trônggiống giống thịt đã bị để trong tủ lạnh quá lâu kia nữa?Nhưng sau đó nó lại phải ở trong tủ lạnh của bạn vài ngày nữa trước khi được it may sit in your fridge for a few more days before being này bây giờ đã được đông lạnh trong tủ lạnh thêm 30 đến 60 phút package now has to be frozen in the fridge for another 30 to 60 một lần nữa và đặt trong tủ lạnh cho đến khi phục xe hơi, trên tủ lạnh, và cả trên bàn làm việc còn cảm giác thèm muốn nào nữa kéo bạn về phía tủ lạnh….Cứ thử nghĩ xem nếu bạn mở tủ lạnh và thấy xác của bạn gái mình nằm trong đó,bạn sẽ không bao giờ muốn mở tủ lạnh thêm lần about it if you opened a refrigerator to find your girlfriend's dead body in there,you would have second thoughts about opening a refrigerator ever hiểu rằng vào lúc đó, mặc dù rất khó để nhận ra,căn phòng cũng có một cái tủ lạnh và một nhà tắm understood at that time that even though it was hard to tell,this room comes with a bathroom and a fridge. Từ Vựng Tiếng Anh Thời Tiết- Weather/English Online New Từ Vựng Tiếng Anh Thời Tiết- Weather/English Online New Tủ Lạnh trong Tiếng Anh là gì Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt Tủ lạnh là thiết bị nhà bếp hữu ích, được sử dụng phổ biến và có mặt trong hầu hết các gia đình hiện nay. Hãy cùng studytienganh tìm hiểu trong Tiếng Anh gọi là gì và các từ vựng Tiếng Anh khác về nhà bếp nhé! 1. Tủ lạnh tiếng anh là gì?2. Thông tin chi tiết về tủ lạnh3. Các ví dụ anh – việt 1. Tủ lạnh tiếng anh là gì? Trong Tiếng Anh, tủ lạnh gọi là “Refrigerator” gọi ngắn gọn là Fridge. Hình ảnh minh họa tủ lạnh 2. Thông tin chi tiết về tủ lạnh Phát âm / rɪˈfrɪdʒəˌreɪtə / Nghĩa Tiếng Anh Refrigerator is a kitchen equipment that uses electricity to preserve food at a cold temperature Nghĩa Tiếng Việt Tủ lạnh là thiết bị nhà bếp sử dụng điện để bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ lạnh. THE COMPONENTS OF THE REFRIGERATOR CẤU TẠO CỦA TỦ LẠNH Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt Condenser outdoor unit Dàn ngưng dàn nóng Compressor Máy nén Refrigerant or gas Chất làm lạnh hay khí ga Evaporator indoor unit Dàn bay hơi dàn lạnh Cooling fan Quạt dàn lạnh Defrosting unit Bộ phận xả đá Throttle valve Van tiết lưu Control circuit Mạch điều khiển Gas pipelines Đường ống dẫn ga PRINCIPLE OF OPERATION OF THE REFRIGERATOR NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA TỦ LẠNH Phase 1 Compressing gas Giai đoạn 1 Nén khí ga tại máy mén khí Stage 2 Condensing at the outdoor unit Giai đoạn 2 Ngưng tụ tại dàn nóng Stage 3 Expansion Giai đoạn 3 Mở rộng hay giãn nở Stage 4 Chemical vaporization in the indoor unit Giai đoạn 4 Hóa hơi dàn lạnh CLASSIFY REFRIGERATORS PHÂN LOẠI TỦ LẠNH including inverter refrigerator tủ lạnh biến tần non-inverter refrigerator tủ lạnh không biến tần includes a refrigerator without snow tủ lạnh không đóng tuyết a freezer with snow tủ lạnh có đóng tuyết 3. Các ví dụ anh – việt Ví dụ I bought my sister a new refrigerator as a housewarming present. Tôi đã mua hco chị gái tôi một cái tủ lạnh mới như quà tân gia. My mother keeps a pile of food in the refrigerator. Mẹ tôi chất một đống thức ăn trong tủ lạnh. The weather was so hot that my dog slipped into the refrigerator and slept. Thời tiết quá nóng nên con chó của tôi chui vào tủ lạnh ngủ. Jack went to the supermarket to buy a lot of ice cream to put in the refrigerator. Jack đi siêu thị mua rất nhiều kem để bỏ tủ lạnh. 4. Các từ vựng tiếng anh khác liên quan đến tủ lạnh TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ THIẾT BỊ TRONG NHÀ BẾP KITCHEN EQUIPMENT Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt Coffee pot Bình pha cà phê Coffee machine Máy pha cà phê Coffee grinder Máy nghiền cafe Rice cooker Nồi cơm điện Dishwasher Máy rửa chén Gas stove Bếp ga Freezer Tủ đá, tủ đông Kettle Ấm đun nước nóng Oven Lò nướng Toaster Máy nướng bánh Washing machine Máy giặt Juicer Máy ép nước hoa quả Blender Máy xay sinh tố Electromagnetic stove Bếp điện từ Kitchen infrared Bếp hồng ngoại Microwave Lò vi sóng Pressure – cooker Nồi áp suất Garlic/onion press Máy xay tỏi/ hành Kitchen hood Máy hút mùi nhà bếp Oil-free fryer Nồi chiên không dầu Electric hot pot Nồi lẩu bằng điện Egg beater Máy đánh trứng Hình ảnh minh họa thiết bị nhà bếp TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ DỤNG CỤ NHÀ BẾP KITCHEN TOOLS Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt Sink Bồn rửa Cabinet Tủ bếp Apron Cái tạp dề Kitchen scales Cái cân thực phẩm cân được khối lượng nhỏ Pot holder Miếng lót nồi, chảo Broiler Vỉ sắt dùng để nướng thịt Oven cloth Khăn tay lót lò Oven gloves Găng tay dùng cho lò sưởi Tray Cái khay, cái mâm Kitchen roll Giấy lau bàn bếp Frying pan Chảo chiên Steamer Nồi hấp Saucepan Cái nồi nhỏ và vừa Pot Cái nồi to Spatula Dụng cụ trộn bột Kitchen foil Giấy bạc gói thức ăn Chopping board Cái thớt Corer Dụng cụ lấy lõi hoa quả Tea towel Khăn lau chén đĩa Burner Cái bật lửa Washing-up liquid Nước rửa chén Scouring pad/ scourer Miếng rửa chén Bottle opener Dụng cụ mở nắp chai bia Corkscrew Dụng cụ mở chai rượu Colander Cái rổ Grater/ cheese grater Cái nạo Mixing bowl Bát trộn thức ăn Rolling pin Cây cán bột Sieve Cái rây bột Tin opener Cái mở hộp thức ăn nhanh Tongs Cái kẹp Whisk Dụng cụ đánh trứng Peeler Dụng cụ bóc vỏ củ quả Knife Cây dao Carving knife Cây dao lạng thịt Jar Lọ thủy tinh Jug Cái bình rót Chopsticks Đôi đũa Soup ladle Cái môi múc canh Spoon Cái thìa Dessert spoon Cái thìa ăn đồ tráng miệng Soup spoon Cái thìa ăn súp Tablespoon Cái thìa to Teaspoon Cái thìa nhỏ Wooden spoon Cái thìa bằng gỗ Fork Cái dĩa Crockery Chén đĩa sứ Plate Cái đĩa Cup Chén, bát Saucer Khay đựng chén Bowl Cái tô Glass Cái ly bằng thủy tinh Mug Cốc dùng để uống cà phê Trask bin Thùng đựng rác Cling film Màng giấy kính bọc thức ăn Dishcloth Khăn lau bát đĩa Tablecloth Khăn để trải bàn bếp Shelf Cái kệ Hình ảnh minh họa dụng cụ làm bếp TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ THỨC ĂN VÀ ĐỒ UỐNG FOOD AND DRINKS Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt Spice Gia vị Salf Muối Sugar Đường Cooking oil Dầu ăn Monosodium glutamate Bột ngọt Seasoning powder Bột nêm Pepper Tiêu Fish sause Nước mắm Soy sause Nước tương Backing soda Bột soda Backing power Bột nổi Butter Bơ Cheese Phô mai Buld củ hành Garlic Củ tỏi Chilli Trái ớt Chilli sauce Tương ớt Ketchup Tương cà Mustard Mù tạc Olive Salad dressing Dầu giấm Vinegar Giấm Chicken Thịt gà Pork Thịt heo Beef Thịt bò Ham Thịt dăm bông Lamb Thịt cừu Crab Cua Shrimp Tôm Fish Tôm Octopus Bạch tuộc Eel Con lươn Squid Mực Milk Sữa Icecream Kem Yogurt Sữa chua Vegetables Rau củ quả Fruits Trái cây Hy vọng bài viết mà studytienganh đã sưu tầm và tổng hợp trên đây đã mang lại cho bạn kiến thức thật thú vị và bổ ích. Đừng bỏ lỡ những bài viết tiếp theo từ tụi mình nhé! Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” tủ lạnh “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ tủ lạnh, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ tủ lạnh trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh 1. Dán chúng lên tủ lạnh. Tape a set to your refrigerator . 2. Có kem trong tủ lạnh đấy. There’s some ice cream in the fridge . 3. Ai để rau diếp trong tủ lạnh? Who keeps lettuces in their fridge ? 4. Còn chai bia nào trong tủ lạnh không? Are there more beers in the fridge ? 5. Anh có một ít kem trong tủ lạnh. I’ve got some ice cream on the windowsill . 6. Kem mẹ gửi em để trong tủ lạnh. The mousse your mother sent us is in the fridge . 7. Tủ lạnh hỏng nên tớ phải ăn hết. Well, the fridge broke, so I had to eat everything . 8. Ba ống giảm thanh trong cái tủ lạnh Three silencers stashed in a mini-fridge . 9. Cứ tự nhiên dùng đồ trong tủ lạnh nhé. Help yourself to the fridge . 10. Có thịt băm khoai tây trong tủ lạnh đấy. There’s some shepherd’s pie in the fridge . 11. Tôi chỉ có vài thứ sót lại trong tủ lạnh. I only have leftovers in the fridge . 12. Trong nhà có tủ lạnh, máy giặt và bếp lò. There is a refrigerator, a washing machine, and a stove . 13. ❏ Nhà bếp Dọn trống và lau chùi kỹ tủ lạnh ❏ Kitchen Empty and thoroughly clean the refrigerator 14. Lỗ thông hơi tủ lạnh cần phải chùi và hút bụi. ” Refrigerator vents need dusting and vacuuming. ” 15. Hắn đã chỉ cho tôi hai khoanh thịt trong tủ lạnh. He showed me these chunks of meat in his freezer . 16. Abby, con đang hẹn hò với cái tủ lạnh đấy à? Abby, are you dating the fridge ? 17. Bố lạnh lùng như cái tủ lạnh đấy chứ, cục cưng. I bench press refrigerators, honey . 18. Như bình thường, luộc vào buổi sáng rồi cho vào tủ lạnh. Like everyone else we boiled it in the morning … and put it in the refrigerator . 19. Không phải do chí rận, mà do tủ lạnh nhà cô trống rỗng. It wasn’t the crabs, it was your empty fridge . 20. Anh tìm thấy con chó lạc lẻn vào tủ lạnh của chúng ta? You found the stray dog that gets into our freezer ? 21. Hiển nhiên không thể tắt những vật dụng trong nhà như tủ lạnh. Household items such as refrigerators quite obviously cannot be switched off . 22. Món gà tây, ở trên kệ bếp gần tủ lạnh, cháu nghĩ thế. Just the turkey things, right on the counter next to the fridge, I think . 23. Tom ăn một phần giăm bông, rồi cắt phần còn lại vào tủ lạnh. Tom ate part of the ham, and then put the rest into the refrigerator . 24. Tôi mò mẫm vào giữa đêm và lén lút lấy đồ trong tủ lạnh. I sneak down in the middle of the night and take stuff from the fridge . 25. Cuốn niên giám, bảng điểm, số điện thoại ở ngay trên nóc tủ lạnh. Her yearbooks, report cards, her cell number is written and it’s on my fridge. 26. Máy tính mini thường lắp vào một hoặc vài kệ to cỡ tủ lạnh. Minicomputers generally fit into one or a few refrigerator-sized racks . 27. Cha tôi đã giữ cái bánh cưới của họ trong tủ lạnh suốt mười năm. My father’d kept their wedding cake frozen for 10 whole years . 28. Tầng trên cùng của tủ lạnh Bát mì đang cho nước sôi chờ 3 phút. Boil water for 3 minutes . 29. Vợ tôi đặt câu thánh thư của bà bên ngoài cửa tủ lạnh của chúng tôi. She puts hers on our fridge . 30. Nếu anh có gì cần nói với tôi thì viết lên giấy dán lên tủ lạnh. If you have something to tell me, write a note on the fridge . 31. Nên để thịt sống, thịt gia cầm, hoặc cá ở nơi lạnh nhất của tủ lạnh . Place raw meat, poultry, or fish in the coldest section of your refrigerator . 32. EpiPen, và một tủ lạnh đầy sản phẩm từ sữa bị niêm phong bằng băng keo. An EpiPen, and a refrigirator that’s filled with dairy products that have been sealed with ductape . 33. Tủ lạnh duy trì một nhiệt độ một vài độ trên điểm đóng băng của nước. A refrigerator maintains a temperature a few degrees above the freezing point of water . 34. Một quả trứng, một quả trứng lành lặn, là một dạng entropy thấp, tuy nhiên, khi chúng ta mở tủ lạnh chúng ta không nói, “A, ngạc nhiên làm sao lại thấy dạng entropy thấp này trong tủ lạnh nhà mình.” An egg, an unbroken egg, is a low entropy configuration, and yet, when we open our refrigerator, we do not go, ” Hah, how surprising to find this low entropy configuration in our refrigerator. ” 35. Cháu có biết bố mẹ giấu hũ kẹo trong cái giá đỡ trên đầu tủ lạnh không? That stash of candy that your parents keep in the cupboard above the fridge ? 36. Đây là nhà máy sản xuất tủ lạnh, đã sản xuất máy bay cho Thế chiến thứ II. This is a refrigerator factory, churning out airplanes for World War Il . 37. Thế nên, trong nhà không có buồng tắm vòi sen, bồn cầu, ngay cả tủ lạnh cũng không có. So there was no indoor shower or toilet, no washing machine, not even a refrigerator . 38. ” Ba ơi, con đã bỏ món thịt hầm vào ngăn đá trong tủ lạnh để nó không bị hư. “ ” Dad, I froze the casserole that was in the fridge so it wouldn’t spoil. ” 39. Khi đã biết đôi chút về Nhiệt động lực học qua con vịt, bạn sẽ hiểu cơ chế tủ lạnh. Once you’ve got a bit of thermodynamics with the duck, you can also explain fridges . 40. Tôi để phần cơm thừa vào hộp nhựa và cho vào tủ lạnh, có thể bảo quản tốt trong vài ngày . I put the leftover rice in a plastic container in the refrigerator, which keeps well for several days . 41. Khi con cái quí vị lấy kem từ tủ lạnh vào buổi tối, tôi không cần đi xem chúng lấy những gì. When your children take ice creams from the refrigerator in the evening, I don’t bother to go and check what they have taken . 42. Này, cậu có muốn sang nhà tớ, và phụ tớ ăn hết đồ trong tủ lạnh trước khi chúng bị hư không? Hey, you want to come over and, uh, help me eat all the food in my fridge before it spoils ? 43. Nấu đến đúng nhiệt độ. Đối với thực phẩm mau hỏng, nếu không ăn ngay thì hãy nhanh chóng để trong tủ lạnh. Cook until the food reaches the right temperature, and promptly refrigerate any perishable items that are not going to be eaten immediately . 44. Giờ đây chúng tôi sẽ có buồng tắm vòi hoa sen, tủ lạnh để giữ đồ ăn và lò điện để nấu ăn. Now we would have a shower, a refrigerator to keep food in, and an electric burner on which to make our meals . 45. Tông của căn phòng là sự thêm vào của tất cả tiếng ồn bên trong nó máy thông gió, máy sưởi, tủ lạnh. Room tone is the addition of all the noises inside the room the ventilation, the heating, the fridge . 46. Có những miếng đệm với nam châm để giữ một danh sách gia tăng có sẵn ở nhà, thường là trên tủ lạnh. There are pads with magnets for keeping an incremental list available at the home, typically on the refrigerator . 47. Điện thoại, bóng đèn điện, xe hơi và tủ lạnh là một số phát minh giúp đời sống con người được cải thiện. THE telephone, the electric light bulb, the automobile, and the refrigerator are just some of the inventions that have improved everyday life . 48. Hương vị của Pale lager này thường nhẹ và các nhà sản xuất thường khuyên rằng bia nên được bảo quản trong tủ lạnh. The flavor of these lighter lagers is usually mild, and the producers often recommend that the beers be served refrigerated . 49. Toa xe này có 2 đĩa quay nhạc, thiết bị mix, 1 gian bếp nhỏ, tủ lạnh và hệ thống âm thanh tích hợp. This trailer housed two turntables, mixer, wet bar, fridge, integrated sound system . 50. Cái bàn sai vị trí, cái ghế trông thật kì lạ… và đừng để em bắt đầu với mấy cái nam châm tủ lạnh. The end table is wrong, the couch looks bizarre … … and don’t even get me started on the refrigerator magnets .

cái tủ lạnh tiếng anh là gì